bổ túc

bổ túc

Anh ấy đang theo học một lớp buổi tối để bổ túc kiến thức chuyên môn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bổ sung, hoàn thiện thêm những phần còn thiếu, chưa đầy đủ: Hành động thêm vào để làm cho một cái đó trở nên đầy đủ, toàn vẹn hơn, đặc biệt trong lĩnh vực kiến thức hoặc kỹ năng.
    • Dạy hoặc học thêm để đắp, nâng cao kiến thức đã : Chỉ việc giảng dạy hoặc tiếp thu thêm nhằm củng cố, mở rộng hoặc hoàn thiện một nền tảng kiến thức, nghiệp vụ nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đang theo học một lớp buổi tối để bổ túc kiến thức chuyên môn. (Hành động học thêm để hoàn thiện kiến thức.)
    • Giáo viên cần thường xuyên bổ túc nghiệp vụ để nâng cao chất lượng giảng dạy. (Hành động bổ sung, cập nhật kỹ năng nghề nghiệp.)
    • Bài báo này bổ túc thêm nhiều thông tin quan trọng cho nghiên cứu trước đó. (Hành động bổ sung, làm đầy đủ thêm thông tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bổ túc văn hóa": Chỉ các chương trình, lớp học dành cho những người chưa hoàn thành chương trình phổ thông, nhằm trang bị lại hoặc hoàn thiện kiến thức phổ thông cơ bản.
    • Sau khi đi làm, chị ấy quyết định học bổ túc văn hóa để thi lấy bằng tốt nghiệp THPT.
  • "bổ túc nghiệp vụ": Chỉ các khóa đào tạo ngắn hạn nhằm cập nhật, nâng cao kỹ năng, nghiệp vụ chuyên môn cho người đang đi làm.
    • Công ty tổ chức khóa bổ túc nghiệp vụ về an toàn lao động cho toàn thể nhân viên.
Biến thể từ liên quan
  • Bổ sung (động từ): Thêm vào cho đủ. Nghĩa rộng hơn thông dụng hơn "bổ túc". "Bổ túc" thường thiên về kiến thức, kỹ năng.
    • Bổ sung thêm tài liệu, bổ sung dinh dưỡng.
  • Bồi dưỡng (động từ): Nuôi dưỡng, làm cho phát triển hơn lên (thường dùng cho kiến thức, tư tưởng, năng lực). sắc thái nâng cao, mở mang hơn chỉ lấp đầy chỗ thiếu.
    • Bồi dưỡng nhân tài, bồi dưỡng chuyên môn.
  • Hoàn thiện (động từ): Làm cho trở nên trọn vẹn, đầy đủ, không còn thiếu sót.
    • Hoàn thiện hồ sơ, hoàn thiện kỹ năng.
Từ đồng nghĩa
  • Bổ khuyết: Lấp vào chỗ khuyết, chỗ thiếu (từ Hán Việt, ít dùng trong văn nói).
  • Tu chỉnh: Sửa chữa, bổ sung cho đúng (thường dùng cho văn bản, tài liệu).
Các cụm từ liên quan
  • Học bổ túc: Chỉ việc tham gia các lớp học bổ túc.
    • Khu vực này một trung tâm giáo dục thường xuyên dành cho những người học bổ túc.
  • Lớp bổ túc: Chỉ lớp học được tổ chức để dạy bổ túc.
    • Trường mở lớp bổ túc buổi tối cho học sinh yếu.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • "Học không bao giờ đủ, luôn cần phải bổ túc": Một quan niệm nhấn mạnh tầm quan trọng của việc không ngừng học hỏi, bổ sung kiến thức suốt đời.